Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ học giỏi

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ học giỏi

Cách làm ký hiệu

các ngón tay phải chụm lại đặt lên giữa trán.Sau đó đánh chữ cái G.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Giáo Dục"

bang-phat-minh-3064

bằng phát minh

Bàn tay trái khép đưa ra trước, tay phải nắm đập nắm tay phải lòng bàn tay trái. Sau đó các ngón tay phải chúm lại để ngay thái dương phải rồi bung các ngón tay đồng thời mắt mở to, kết hợp đánh chữ cái M.

suy-nghi-2907

suy nghĩ

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ chấm giữa trán xoáy xoáy, mặt diễn cảm.

vo-3276

vở

Tay trái đưa ngửa ra trước, dùng sống lưng bàn tay phải chặt lên cẳng tay trái.