Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ họng

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ họng

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra chỉ vào họng.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

suy-dinh-duong-1821

suy dinh dưỡng

Hai bàn tay khép, hai lòng bàn tay hướng vào nhau đưa vào ép ngang hai bên hông sườn. Sau đó cánh tay trái đưa ra trước, khuỷu tay hơi cong, lòng bàn tay ngửa, ngón trỏ và ngón giữa của bàn tay phải kẹp vào ngay cổ tay trái rồi vuốt

dan-ba-1664

đàn bà

Tay phải nắm , ngón cái và ngón trỏ nắm dái tai phải.