Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ khay

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ khay

Cách làm ký hiệu

Hai bàn tay khép ngửa đưa chếch về bên phải, đặt đầu mũi tay trái chạm ngay cổ tay phải

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

qua-1467

quà

Hai tay xoè ngửa các ngón hơi cong vào đặt gần nhau giữa tầm ngực rồi nhấn xuống một cái, kéo dang hai tay ra hai bên nhấn một cái nữa.

ghe-1330

ghế

Hai tay nắm, đưa ta trước rồi nhấn xuống một cái.

cai-can-dia-1154

cái cân dĩa

Hai bàn tay ngửa đưa ra phía trước, đồng thời di chuyển lên xuống một lần. Sau đó bàn tay phải ngửa các ngón tay xoè rộng.