Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ khẳng khiu

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ khẳng khiu

Cách làm ký hiệu

Tay trái nắm, gập trước tầm ngực, tay phải nắm, chỉa ngón út lên, gác khuỷu tay phải lên mu tay trái rồi đẩy thẳng tay phải lên cao qua khỏi đầu, mắt nhìn theo tay.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

dang-hoang-3889

đàng hoàng

Tay phải khép, úp chếch sang trái rồi kéo khỏa rộng từ trái sang phải, sau đó nắm tay lại chỉa ngón cái lên, đặt tay cao ngang trước tầm vai phải.

khac-3990

khác

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ lên, đặt hai ngón trỏ gần nhau rồi tách hai ngón trỏ ra hai bên.

dam-3917

đậm

Tay phải nắm, đặt úp ra trước rồi gật cổ tay.

hien-3975

hiền

Tay phải úp giữa ngực rồi vuốt từ từ xuống.