Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ khói

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ khói

Cách làm ký hiệu

Hai tay nắm lỏng đặt giữa tầm ngực, để các đầu mũi tay phải hơi nằm trong lỗ tròn tay trái, rồi đưa dần dần tay phải lên cao đồng thời từ từ mở các ngón tay ra.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Khác"

chu-ky-491

chữ ký

Bàn tay trái khép, đưa ra trước tầm ngực, lòng bàn tay hướng vào trong. Tay phải nắm lại chìa ngón trỏ và ngón cái, đưa vào lòng bàn tay trái và làm động tác viết sau đó hất tay lên phía trên.