Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lốc xoáy
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lốc xoáy
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Thời tiết"
sét
Tay phải nắm chỉa thẳng ngón trỏ lên cao rồi kéo hạ tay xuống đồng thời dùng ngón trỏ vẽ đường ngoằn có dạng như chữ Z và chỉa mũi ngón trỏ xuống.
hạn hán
Tay phải giơ lên, che hờ bên thái dương phải, lòng bàn tay hướng ra trước. Sau đó tay trái xòe, úp tay ra trước, tay phải nắm, chỉa ngón út ra đặt hờ lên bàn tay trái ngay kẻ hở của ngón trỏ và ngón giữa rồi vẽ qua lại đồng thời kéo tay lùi ra sau tới cổ tay trái.
mưa
Hai tay xòe, đưa lên cao rồi từ từ hạ xuống, đồng thời các ngón tay cử động.
trời
Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ lên trời.
Từ phổ biến
Mại dâm
27 thg 10, 2019
bơi (lội)
(không có)
Nhập viện
3 thg 5, 2020
Lây bệnh
3 thg 5, 2020
Corona - Covid19
3 thg 5, 2020
s
(không có)
c
(không có)
trung thành
5 thg 9, 2017
bầu trời
(không có)
chôm chôm
(không có)