Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mầm cây

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mầm cây

Cách làm ký hiệu

Hai ngón trỏ đặt chéo nhau rồi xoắn xoắn vào nhau.( các ngón kia nắm lại)

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Thực Vật"

trai-bo-2048

trái bơ

Tay trái xòe, lòng bàn tay khum khum, hướng lòng bàn tay sang phải. Tay phải khép dùng sống lưng bàn tay phải đặt lên bàn tay trái, rồi khía quanh bàn tay trái.

qua-2031

quả

Tay phải xoè ngửa, các ngón hơi cong nhấn xuống một cái.

me-1994

me

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên, chấm đầu ngón trỏ vào mép miệng phải rồi mặt nhăn, lưỡi le ra.

cu-hanh-1907

củ hành

Ngón cái và ngón trỏ của bàn tay phải tạo thành hình tròn, sau đó hai lòng bàn tay đập vào nhau rồi ngón trỏ, ngón giữa của tay phải đưa lên mũi đồng thời mũi hít vào.

qua-nhan-2025

quả nhãn

Các ngón tay phải chụm lại rồi đưa lên miệng.