Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nắm

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nắm

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, đưa ngửa ra trước.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

giet-2658

giết

Tay phải nắm, giơ ra rồi đâm vào bên ngực trái.

nao-thai-7217

Nạo thai

Tay trái: các ngón duỗi khép, lòng bàn tay hướng lên. Tay phải: Các ngón tay cong, lòng bàn tay hướng xuống. Kéo các ngón tay phải trên tay trái, sau đó nắm lại. Mày chau

lau-2777

lau

Tay trái khép, đặt trước tầm ngực, lòng bàn tay hướng vào người, tay phải nắm, đặt hờ trước lòng bàn tay trái rồi quay tay phải nhiều vòng.

o-lai-2865

ở lại

Hai tay nắm, chỉa hai ngón cái ra, để hai đầu ngón gần chạm nhau rồi đẩy chúi xuống trước tầm bụng.Sau đó hai tay đánh hai chữ cái L, tay phải đưa từ bên phải vào chúi xuống trước tầm bụng, sau đó đến tay trái đưa từ bên trái vào chúi xuống trước tầm bụng.