Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thay đổi

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thay đổi

Cách làm ký hiệu

Hai bàn tay ngửa dang rộng 2 bên đưa vào giữa tầm ngực, chéo nhau ở cổ tay, rồi kéo ra đưa vào chéo nhau (2 lần, hoán đổi tay).

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

xay-ra-3006

xảy ra

Hai tay đánh hai chữ cái Y, áp hai tay với nhau ở giữa tầm ngực, lòng hai bàn tay hướng vào nhau rồi cọ sát xoay hai tay ngược chiều nhau ba lần.

sua-chua-2904

sửa chữa

Các ngón tay của hai bàn tay cong lại chụm gần sát vào nhau sau đó xoay hai tay ngược chiều nhau hai lần.