Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ngang vai

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ngang vai

Cách làm ký hiệu

Dùng hai ngón trỏ chạm vào hai bên vai rồi nhấc tay lên chạm trở lại.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Nghề may - Đan"

vien-co-ao-260

viền cổ áo

Dùng ngón trỏ của hai bàn tay đặt ra sau ót rồi kéo vòng tay theo chân cổ ra tới trước cổ.

ngang-eo-232

ngang eo

Hai bàn tay hơi xòe, áp hai lòng bàn tay vào hai bên ngực trên rồi kéo xuống theo đường eo đồng thời từ từ vạt hai tay ra khỏi thân mình.

thuoc-cay-252

thước cây

Cánh tay trái úp ngang tầm ngực, bàn tay khép, tay phải úp bên

duong-chinh-trung-191

đường chính trung

Dùng hai ngón trỏ đặt vào ngay ly quần ở chính giữa gần thắt lưng rồi kéo dọc xuống tới gần đầu gối, đồng thời người cúi theo.

ong-tay-ao-513

ống tay áo

Cánh tay trái duỗi thẳng, dùng ngón cái và ngón giữa tay phải ôm hờ bắp tay trái rồi kéo dài từ bắp tay xuống tới qua khỏi cổ tay.