Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ngủ
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ngủ
Cách làm ký hiệu
Bàn tay phải áp má phải, đầu nghiêng phải, mắt nhắm.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Hành động"
xây kè
Hai tay khép, đặt trước tầm ngực, tay phải úp lên mu tay trái rồi kéo hoán đồi úp lên nhau ba lần.Sau đó tay trái gập ngang tầm ngực, tay phải xòe, úp bên ngoài khuỷu tay trái rồi đẩy xuống, kéo lên ba lần đồng thời di chuyển từ khuỷu tay ra tới bàn tay.
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
Từ phổ biến
con khỉ
(không có)
AIDS
27 thg 10, 2019
bão
(không có)
ăn cơm
(không có)
nhu cầu
4 thg 9, 2017
đếm
(không có)
xôi gà
13 thg 5, 2021
thất nghiệp
4 thg 9, 2017
aids
(không có)
tự cách ly
3 thg 5, 2020