Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nhẫn

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nhẫn

Cách làm ký hiệu

Ngón trỏ phải chỉ vào ngón áp út ngay chổ đeo nhẫn cụ thể.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

dia-1311

đĩa

Hai bàn tay hơi xòe, đặt ngửa bàn tay trái giữa tầm ngực, úp bàn tay phải hờ lên lòng bàn tay trái rồi xoay bàn tay phải mỗt vòng.

dia-hat-1308

đĩa hát

Tay trái khép ngửa, tay phải c ác ngón hơi cong úp lên lòng tay trái. Tay phải nắm đặt trước miệng, đưa qua lại như hát.

photocopy-1464

photocopy

Hai bàn tay nắm lỏng, úp song song mặt đất hai tay rộng bằng hai vai rồi bung mở các ngón ra đồng thời di chuyển hai tay vào giữa tầm ngực, hai cẳng tay bắt chéo nhau.

nuoc-1441

nước

Tay phải khép ngửa, mũi bàn tay hướng về trước các ngón tay hơi nhích cong rồi lắc lắc.

dia-hat-1309

đĩa hát

Bàn tay phải khép, hơi khum lại, lòng bàn tay hướng ra trước rồi đẩy về phía trước. Sau đó tay phải nắm đưa lên ngang trước miệng rồi đưa nắm tay sang trái sang phải hai lần, đồng thời đầu lắc theo.

Từ mới

dao-dien-7468

đạo diễn

13 thg 5, 2021

com-rang-7466

cơm rang

13 thg 5, 2021

chao-suon-7465

cháo sườn

13 thg 5, 2021

xoi-ga-7464

xôi gà

13 thg 5, 2021

xoi-gac-7463

xôi gấc

13 thg 5, 2021

bun-dau-7462

bún đậu

13 thg 5, 2021

bun-oc-7461

bún ốc

13 thg 5, 2021

bun-ngan-7460

bún ngan

13 thg 5, 2021

bun-cha-7459

bún chả

13 thg 5, 2021

bun-mam-7458

bún mắm

13 thg 5, 2021

Từ phổ biến

nha-nuoc-6989

Nhà nước

4 thg 9, 2017

can-nang-6903

cân nặng

31 thg 8, 2017

dau-rang-7308

Đau răng

28 thg 8, 2020

l-459

L

(không có)

ban-2333

bán

(không có)

ao-mua-285

áo mưa

(không có)

albania-7330

Albania

29 thg 3, 2021

luat-7213

Luật

27 thg 10, 2019

anh-em-ho-580

anh em họ

(không có)

vui-4495

vui

(không có)

Bài viết phổ biến

Chủ đề