Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nhảy múa

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nhảy múa

Cách làm ký hiệu

Bàn tay trái ngửa, tay phải nắm chỉa ngón trỏ và giữa đứng lên lòng bàn tay trái, rồi nhảy nhảy lên lòng tay trái. Sau đó hai bàn tay đưa lên múa cụ thể.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

dam-2577

đấm

Tay phải nắm, đưa gu bàn tay đấm vào má phải.

ha-dua-xuong-2675

hạ (đưa xuống)

Tay trái gập ngang tầm ngực, gác khuỷu tay phải lên mu bàn tay trái rồi từ từ hạ tay phải xuống.

chia-2504

chia

Tay trái khép đưa tay ngửa ra trước, dùng sống lưng bàn tay phải cắt vào lòng bàn tay trái, sau đó ngửa bàn tay phải ra rồi nhấn bàn tay xuống hai cái đồng thời di chuyển sang phải.