Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ rầm rầm

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ rầm rầm

Cách làm ký hiệu

Bàn tay trái ngửa, đầu các ngón tay hơi cong, tay phải tạo dạng chữ cái V, lòng bàn tay ngửa rồi đập mạnh xuống lòng bàn tay trái.Sau đó tay phải hơi nắm lại, đưa nắm tay gần bên tai phải rồi xoay mở bung các ngón tay ra.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

day-3915

dày

Tay phải nắm, chỉa ngón cái và ngón trỏ ra, hai ngón đó tạo khoảng cách 5 cm, đưa tay ra trước.

nhat-4088

nhất

Bàn tay phải nắm chỉa ngón cái thẳng lên.

manh-4050

mạnh

Hai tay nắm, gập khuỷu nhấn mạnh xuống một cái.