Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ rễ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ rễ

Cách làm ký hiệu

Tay trái nắm gập khuỷu tay phải nắm chỉa ngón trỏ đặt ở khủyu tay trái rồi chỉa ra nhiều hướng như rể cây đâm tủa.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Thực Vật"

rom-2036

rơm

Cánh tay trái đưa thẳng ra, các ngón tay phải chạm cổ tay trái, rồi kéo nhẹ lên tới khủyu tay, kéo trả trở về cổ tay trái. Đánh chữ cái “R”.

nang-suat-2004

năng suất

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ ra, tay phải đánh vạt trên mu tay trái.

no-2013

nở

Tay phải chúm từ từ mở (nở) ra.