Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ run sợ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ run sợ

Cách làm ký hiệu

Hai bàn tay nắm, cánh tay áp hông rồi run run.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

duoi-3927

dưới

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ phải xuống đặt tay cao ngang tầm vai phải rồi đẩy thẳng xuống.

khoang-cach-4008

khoảng cách

Hai bàn tay khép úp trước tầm ngực, tay phải úp ngoài gần tay trái rồi đẩy tay phải ra xa tay trái một khoảng cách rộng.