Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ sủa

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ sủa

Cách làm ký hiệu

Mu bàn tay phải đặt hờ trước miệng, các ngón tay cong, chúm mở bật ra hai lần.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

chon-cat-2509

chôn cất

Hai bàn tay khép, hướng vào nhau đưa từ 2 bên vào rồi đặt úp trước tầm ngực.

so-mo-2900

sờ mó

Bàn tay phải úp lên cẳng tay trái rồi xoa nhẹ hai cái.

mang-2797

măng

Tay trái khép, đặt ngửa trước tầm bụng, tay phải xòe, chụp lên lòng bàn tay trái rồi kéo lên, các ngón tay chụm lại.

Từ mới

dao-dien-7468

đạo diễn

13 thg 5, 2021

com-rang-7466

cơm rang

13 thg 5, 2021

chao-suon-7465

cháo sườn

13 thg 5, 2021

xoi-ga-7464

xôi gà

13 thg 5, 2021

xoi-gac-7463

xôi gấc

13 thg 5, 2021

bun-dau-7462

bún đậu

13 thg 5, 2021

bun-oc-7461

bún ốc

13 thg 5, 2021

bun-ngan-7460

bún ngan

13 thg 5, 2021

bun-cha-7459

bún chả

13 thg 5, 2021

bun-mam-7458

bún mắm

13 thg 5, 2021

Từ phổ biến

corona--covid19-7255

Corona - Covid19

3 thg 5, 2020

ro-7018

4 thg 9, 2017

dem-2587

đếm

(không có)

khuyen-tai-302

khuyên tai

(không có)

tam-ly-7230

Tâm lý

27 thg 10, 2019

xay-ra-7282

Xảy ra

28 thg 8, 2020

an-uong-4352

ăn uống

(không có)

mui-1763

mũi

(không có)

moi-chan-7301

Mỏi chân

28 thg 8, 2020

gio-7374

giỗ

26 thg 4, 2021

Chủ đề

Liên Kết Chia Sẽ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.