Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đấm

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đấm

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, đưa gu bàn tay đấm vào má phải.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

ban-nuoc-2328

bán nước

Bàn tay phải khép đặt ngửa giữa ngực rồi đưa tay ra trước. Sau đó đưa bàn tay lên cao khỏi đầu rồi uốn lượn xuống theo hình chữ S.

tieu-diet-806

tiêu diệt

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ ra đặt chéo lên nhau. Sau đó hai lòng bàn tay áp vào nhau rồi xoay một cái.

chay-2484

chạy

Hai tay nắm lại, đồng thời người hơi cúi về phía trước, hai tay đánh ra sau trước ngược chiều tay nhau ( giống tư thế đang chạy.)