Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tát nước

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tát nước

Cách làm ký hiệu

Cánh tay phải đưa thẳng ra trước, các ngón tay khép, lòng bàn tay hướng trái, bàn tay hất hất tát qua trái. Sau đó bàn tay phải khép ngửa, khum khum rồi lắc lắc.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

bat-chuoc-2358

bắt chước

Hai bàn khép, hai lòng bàn tay áp gần sát vào nhau, rồi đẩy trượt tay phải về trước và kéo tay trái ra sau rồi hoán đổi ngược lại.

keu-2706

kêu

Tay phải đập mạnh lên mu bàn tay trái.

chao-co-2474

chào cờ

Bàn tay phải khép đưa lên bên phải trán, chạm đầu ngón cái ngay thái dương phải, bàn tay hơi xịên.

kiem-tra-2731

kiểm tra

Hai tay nắm lại, chỉa ngón cái hướng lên trên rồi đẩy hai tay lên xuống hoán đổi nhau.