Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tép

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tép

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm úp, ngón trỏ chạm ngón cái, búng ra ( 2 lần).

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Con vật"

bach-thu-2072

bách thú

Hai tay nắm để thừa hai ngón trỏ, đặt gần nhau rồi vuốt ngón trỏ phải về phía phải 2 lần. Sau đó 2 bàn tay xoè úp ra trước rồi di chuyển 2 tay ra trước so le nhau.

con-ngong-2188

con ngỗng

Tay phải đánh chữ cái C, sau đó đưa bàn tay phải lên đặt gần bên trán, lòng bàn tay hướng ra trước, ba ngón tay : cái, trỏ, giữa, chụm lại rồi mở ra chụm lại rồi mở ra ( ba lần.)

ca-2101

Tay trái khép, đặt úp trước tầm ngực, tay phải khép, đặt lên mu bàn tay trái, lòng bàn tay hướng sang trái rồi lắc bàn tay phải qua.