Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tép

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tép

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm úp, ngón trỏ chạm ngón cái, búng ra ( 2 lần).

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Con vật"

con-dia-2166

con đỉa

Cánh tay trái úp ngang tầm ngực, cánh tay phải gập khuỷu, bàn tay nắm, chỉa ngón trỏ lên rồi cong vào búng ra hai cái sau đó đặt chạm đầu ngón trỏ lên cẳng tay trái.

ca-trach-2097

cá trạch

Bàn tay phải khép, đưa ra trước, lòng bàn tay hướng sang trái rồi đẩy tay đi tới trước đồng thời bàn tay quất qua quất lại. Sau đó tay phải đánh chữ cái T, R, A, C, H và dấu nặng.

Từ mới

dao-dien-7468

đạo diễn

13 thg 5, 2021

com-rang-7466

cơm rang

13 thg 5, 2021

chao-suon-7465

cháo sườn

13 thg 5, 2021

xoi-ga-7464

xôi gà

13 thg 5, 2021

xoi-gac-7463

xôi gấc

13 thg 5, 2021

bun-dau-7462

bún đậu

13 thg 5, 2021

bun-oc-7461

bún ốc

13 thg 5, 2021

bun-ngan-7460

bún ngan

13 thg 5, 2021

bun-cha-7459

bún chả

13 thg 5, 2021

bun-mam-7458

bún mắm

13 thg 5, 2021

Từ phổ biến

nhiet-tinh-6991

nhiệt tình

4 thg 9, 2017

nhiet-do-7271

nhiệt độ

3 thg 5, 2020

banh-mi-3306

bánh mì

(không có)

con-ca-sau-7420

con cá sấu

10 thg 5, 2021

con-trai-652

con trai

(không có)

ngay-cua-me-7407

ngày của Mẹ

10 thg 5, 2021

macao-7324

Macao

27 thg 3, 2021

tho-nhi-ky-7042

Thổ Nhĩ Kỳ

4 thg 9, 2017

Chủ đề

Liên Kết Chia Sẽ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.