Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thứ sáu
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thứ sáu
Cách làm ký hiệu
Tay phải kí hiệu chữ cái T, sau đó chuyển thành kí hiệu số 6.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
tuần lễ
Ngón trỏ và ngón cái của tay phải kẹp ngay cổ tay trái kéo lên (các ngón tay thả lỏng tự nhiên). Sau đó hai bàn tay hơi xòe, các ngón tay hơi cong, áp hai cổ tay vào nhau đặt giữa tầm ngực rồi đẩy lên ngang tầm mặt.
Từ phổ biến
em bé
(không có)
anh ruột
31 thg 8, 2017
nhân viên
27 thg 3, 2021
Ngất xỉu
28 thg 8, 2020
dây
(không có)
bắt đầu
(không có)
Khu cách ly
3 thg 5, 2020
bơi
(không có)
ba lô
(không có)
ngày gia đình Việt Nam 28/6
10 thg 5, 2021