Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thím

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thím

Cách làm ký hiệu

Đánh chữ cái “T”. Sau đó bàn tay phải khép, áp lòng bàn tay vào má.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Gia đình - Quan hệ gia đình"

ong-noi-695

ông nội

Tay phải nắm, đặt dưới cằm rồi kéo xuống. Sau đó đánh chữ cái N, đặt trước tầm ngực.

ket-hon-680

kết hôn

Hai tay xòe, đưa từ hai bên vào giữa tầm ngực sao cho đầu ngón trỏ, ngón giữa và ngón áp út của hai tay chạm nhau hai lần, hai tay tạo dạng như mái nhà, mặt diễn cảm.

cong-dong-655

cộng đồng

Tay trái đánh chữ cái C, đưa ra trước lòng bàn tay hướng sang phải. Tay phải khép, úp hờ lên tay trái rồi quay một vòng, sau đó đưa các ngón tay phải chạm vào lòng bàn tay trái.