Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thứ năm
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thứ năm
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón cái lên, đặt dưới cằm rồi đẩy thẳng ra.Sau đó giơ số 5.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
buổi chiều
Tay phải đánh chữ cái B.Sau đó cánh tay trái úp ngang trước tầm ngực, tay phải từ vị trí chữ B, đưa từ từ ra trước úp ngang qua cẳng tay trái, mũi tay hướng xuống.
thứ bảy
Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón cái lên, đặt dưới cằm rồi đẩy thẳng ra ngoài.Sau đó giơ số 7.(ngón cái và ngón trỏ).
Từ phổ biến
người nước ngoài
29 thg 3, 2021
rõ
4 thg 9, 2017
câu cá
31 thg 8, 2017
búp bê
31 thg 8, 2017
túi xách
(không có)
d
(không có)
g
(không có)
tự cách ly
3 thg 5, 2020
xã hội
5 thg 9, 2017
bàn tay
(không có)