Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thứ tư
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thứ tư
Cách làm ký hiệu
Tay phải kí hiệu chữ cái T, sau đó chuyển thành kí hiệu số 4.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
tháng bảy
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng. Sau đó giơ số 7.
Từ phổ biến
Khẩu trang
3 thg 5, 2020
m
(không có)
bàn tay
(không có)
đếm
(không có)
ba (cha)
(không có)
Sổ mũi
28 thg 8, 2020
tu
5 thg 9, 2017
dưa leo
(không có)
phiền phức
4 thg 9, 2017
ao hồ
(không có)