Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tiền

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tiền

Cách làm ký hiệu

Các đầu ngón tay phải chạm và xoe vào nhau.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

bap-benh-1091

bập bênh

Hai bàn tay úp ngang ngực đặt so le đưa lên đưa xuống hai lần.

ghi-am-1331

ghi âm

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra đưa lên mép miệng rồi xoáy ngón trỏ nhiều vòng. Sau đó bàn tay phải xòe, lòng bàn tay hướng về phía trước, đưa lên áp sau tai phải rồi di chuyển tay sang phải một tí.

thuyen-254

thuyền

Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, đặt tay ngang tầm vai, các ngón tay phải hơi chúm đặt lên lòng bàn tay trái rồi xoay xoay tay phải.

cai-gi-1193

cái gì?

Tay trái khép đặt ngửa trước tầm bụng, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa ra đặt úp lên lòng bàn tay trái. Sau đó, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên đặt tay cao hơn tầm vai rồi đưa qua lại từ trái sang phải.

cui-1261

củi

Tay trái đưa ra trước, lòng bàn tay hướng sang phải, các ngón tay hơi tóp vào, bàn tay phải khép, dùng sống lưng chặt một cái trước các ngón tay trái, sau đó hai ngón trỏ đặt chéo lên nhau rồi đẩy đẩy về phía trước.