Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tuần này
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tuần này
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
buổi chiều
Bàn tay trái khép ngửa, đặt giữa tầm ngực, tay phải khép, sống lưng tay phải đặt lên lòng bàn tay trái rồi kéo tay phải ra sau. Sau đó úp tay trái xuống, tay phải đưa úp đi ngang qua bàn tay trái rồi đầy chúi mũi các ngón tay hướng xuống.
Từ phổ biến
bắp (ngô)
(không có)
con vịt
(không có)
cháo
(không có)
bé (em bé)
(không có)
d
(không có)
Miến Điện
27 thg 3, 2021
nóng ( ăn uống, cơ thể )
28 thg 8, 2020
bảng
31 thg 8, 2017
con nhện
31 thg 8, 2017
chim
(không có)