Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ u ác tính
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ u ác tính
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
y tá
Tay trái đưa ra trước, lòng bàn tay ngửa, ngón trỏ tay phải làm động tác tiêm thuốc vào tay trái.
Từ cùng chủ đề "Danh Từ"
Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"
Từ phổ biến
cá sấu
(không có)
dây chuyền
(không có)
y
(không có)
mùa đông
(không có)
Lây qua tiếp xúc
3 thg 5, 2020
thi đua
4 thg 9, 2017
ngựa
(không có)
địa chỉ
27 thg 3, 2021
người nước ngoài
29 thg 3, 2021
nhiệt độ
3 thg 5, 2020