Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lông

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lông

Cách làm ký hiệu

Các ngón tay phải chạm lên cẳng tay trái rồi kéo vuốt ra hai lần.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

canh-tay-1642

cánh tay

Bàn tay phải úp lên bắp tay trái rồi vuốt từ đó xuống đến cổ tay trái, sau đó đập úp bàn tay phải vào cánh tay trái.

benh-nang-1608

bệnh nặng

Tay trái nắm đưa ngửa ra trước, tay phải nắm chừa ngón trỏ và ngón giữa ra úp lên cổ tay trái. Hai bàn tay xòe ngửa các ngón tay hơi cong, rồi ấn mạnh hai tay xuống.