Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 6 tuổi - sáu tuổi
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 6 tuổi - sáu tuổi
Cách làm ký hiệu
Tay phải làm hình dạng bàn tay như ký hiệu số 6, tay trái nắm, đặt nằm ngang trước ngực, lòng bàn tay hướng vào trong. Tay phải đặt trên tay trái, xoay cổ tay phải sao cho lòng bàn tay hướng vào trong rồi hạ tay phải chạm vào nắm tay trái.
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
1 tuổi - một tuổi
Tay phải làm hình dạng bàn tay như ký hiệu số 1, tay trái nắm, đặt nằm ngang trước ngực, lòng bàn tay hướng vào trong. Tay phải đặt trên tay trái, xoay cổ tay phải sao cho lòng bàn tay hướng vào trong rồi hạ tay phải chạm vào nắm tay trái.
Một nghìn - 1,000
Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ lên rồi kéo tay xuống chặt lên cổ tay trái.
Từ phổ biến
heo
(không có)
hỗn láo
31 thg 8, 2017
ngày thầy thuốc Việt Nam
10 thg 5, 2021
ẩm ướt
31 thg 8, 2017
cười
(không có)
con giun
31 thg 8, 2017
cơm
(không có)
i
(không có)
ngày của Mẹ
10 thg 5, 2021
su su
(không có)