Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ác cảm

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ác cảm

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

hien-3975

hiền

Tay phải úp giữa ngực rồi vuốt từ từ xuống.

buon-3819

buồn

Bàn tay phải nắm úp vào giữa ngực rồi xoay một vòng giữa ngực, diễn cảm nét mặt.

chuyen-can-3086

chuyên cần

Hai bàn tay đặt dang hai bên, lòng bàn tay hướng vào nhau rồi đánh hớt hai tay vào giữa tầm ngực hai lần.

ngheo-4080

nghèo

Các ngón tay phải cào lên cẳng tay trái.(cào từ khuỷu tay ra tới cổ tay).

lao-4015

láo

Bàn tay phải đánh chữ cái L đưa từ phải sang trái.