Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ áo len

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ áo len

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm vào áo. Sau đó hai tay nắm, chỉa ngón trỏ ra, đưa trước tầm ngực, ngón trỏ phải đặt trên ngón trỏ trái lật đi lật lại nhiều lần (giống đan len).

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Trang phục"

ao-gile-278

áo gile

Tay phải nắm vào áo. Hai tay nắm, chỉa 2 ngón cái lên đưa 2 tay lên cao ngang bờ vai rồi đẩy 2 tay vào trước tầm cổ và kéo xuống tới giữa ngực.

ao-cuoi-275

áo cưới

Tay phải nắm vào áo. Tay phải khép, đưa ra trước, long bàn tay ngửa, tay trái khép đặt ngửa lên bàn tay trái rồi kéo tay phải sang phải, đặt bàn tay ngửa, tay trái kéo về bên trái.

ao-gio-279

áo gió

Tay phải nắm vào áo. Tay phải giơ cao trước mặt đưa qua phải qua trái nhiều lần.

Từ mới

dao-dien-7468

đạo diễn

13 thg 5, 2021

com-rang-7466

cơm rang

13 thg 5, 2021

chao-suon-7465

cháo sườn

13 thg 5, 2021

xoi-ga-7464

xôi gà

13 thg 5, 2021

xoi-gac-7463

xôi gấc

13 thg 5, 2021

bun-dau-7462

bún đậu

13 thg 5, 2021

bun-oc-7461

bún ốc

13 thg 5, 2021

bun-ngan-7460

bún ngan

13 thg 5, 2021

bun-cha-7459

bún chả

13 thg 5, 2021

bun-mam-7458

bún mắm

13 thg 5, 2021

Từ phổ biến

an-2320

ăn

(không có)

bun-mam-7458

bún mắm

13 thg 5, 2021

q-466

q

(không có)

trau-2289

trâu

(không có)

ban-1073

bàn

(không có)

bup-be-6895

búp bê

31 thg 8, 2017

ca-kiem-7443

cá kiếm

13 thg 5, 2021

toc-1837

tóc

(không có)

ngua-2259

ngựa

(không có)

trai-chanh-2051

trái chanh

(không có)

Bài viết phổ biến

Chủ đề