Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bái

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bái

Cách làm ký hiệu

Các ngón tay của hai bàn tay đan xen vào nhau đặt giữa tầm ngực, lòng bàn tay hướng vào người rồi kéo đưa lên đặt lên trán, lòng bàn tay hướng ra trước rồi lại đưa xuống ngang tầm bụng, lòng bàn tay hướng vào rồi kéo úp vào ngực.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

danh-may-2570

đánh máy

Hai bàn tay xòe úp song song mặt đất rồi cử động các ngón tay.

kinh-nghiem-2734

kinh nghiệm

Tay phải khép, ngón cái hở ra, chấm đầu ngón cái ngay thái dương phải, lòng bàn tay hướng ra trước rồi đẩy tay ra trước đồng thời các ngón nắm lại, chỉa thẳng ngón cái lên.

cach-chuc-2415

cách chức

Tay phải nắm chỉa ngón trỏ ra, chỉ lên vai phải. Sau đó xòe các ngón tay nắm lên vai phải rồi nắm tay lại ném về phía trước.