Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bắp (ngô)
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bắp (ngô)
Cách làm ký hiệu
Hai bàn tay nắm đặt sát nhau. Sau đó dùng ngón cái của bàn tay phải miết vào ngón cái của bàn tay trái (như tách các hạt ngô)
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Thực Vật"
cây trúc
Tay trái gập khuỷu, bàn tay nắm, chỉa ngón út lên, tay phải nắm, chỉa ngón út xuống đặt chạm ở ngón út trái rồi kéo lên đánh cong vòng sang phải
Từ cùng chủ đề "Danh Từ"
Từ phổ biến
Khó thở
3 thg 5, 2020
g
(không có)
nóng ( ăn uống, cơ thể )
28 thg 8, 2020
Bà nội
15 thg 5, 2016
xuất viện
3 thg 5, 2020
bắp (ngô)
(không có)
Lây bệnh
3 thg 5, 2020
ngày của Mẹ
10 thg 5, 2021
rau
(không có)
bánh
(không có)