Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bệnh đái tháo đường
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bệnh đái tháo đường
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
giấc ngủ
Tay phải nắm, chỉa ngón cái và ngón trỏra, hai ngón tạo khoảng cách nhỏ, đặt tay ở đuôi mắt phải rồi chập hai ngón lại, đầu gật mắt nhắm. Sau đó tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra chỉ vào chỗ đeo đồng hồ ở tay trái.
tắt thở
Bàn tay phải úp giữa ngực, đầu hơi ngả về sau, mắt nhắm.
bệnh nhân
Hai ngón trỏ làm thành dấu chữ thập đưa lên trán. Bàn tay trái hạ xuống để ngửa trước ngực, hai ngón trỏ và giữa tay phải đặt nằm vào lòng bàn tay trái.
Từ cùng chủ đề "Danh Từ"
Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"
Từ phổ biến
bắt đầu
(không có)
a
(không có)
Lây qua không khí
3 thg 5, 2020
con trai
(không có)
n
(không có)
sốt
3 thg 5, 2020
r
(không có)
nhiệt tình
4 thg 9, 2017
biết
(không có)
xe xích lô
(không có)