Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ biến dạng
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ biến dạng
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
Dương vật cương cứng 2
Bàn tay nắm, ngón trỏ thẳng, lòng bàn tay hướng sang phía đối diện, đầu ngón tay hướng ra trước, chuyển động cho ngón trỏ thẳng đứng, sau đó co các ngón tay lại, lòng bàn tay hướng vào người, 2 tay chạm nhau 2 lần chỗ đốt ngón tay kết hợp biểu cảm nét mặt.
sốt rét
Bàn tay phải khép lại đặt lên trán sau đó hai tay nắm lại gập khuỷu áp sát trước ngực, cử động run run, đồng thời người co lại.
đàn bà
Tay phải nắm , ngón cái và ngón trỏ nắm dái tai phải.
Từ cùng chủ đề "Động Từ"
Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"
Từ phổ biến
tu
5 thg 9, 2017
bầu trời
(không có)
con cá sấu
10 thg 5, 2021
chanh
(không có)
Mỏi lưng
28 thg 8, 2020
con trai
(không có)
tính chất
4 thg 9, 2017
Thổ Nhĩ Kỳ
4 thg 9, 2017
ấm nước
(không có)
mập
(không có)