Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tam cá nguyệt

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tam cá nguyệt

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

mu-1761

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra chỉ vào mắt, mắt nhắm lại.Sau đó hai tay xòe, úp trước tầm ngực rồi đưa nhẹ qua lại.

chan-1652

chân

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra chỉ vào chân trái.

mui-1763

mũi

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra chỉ lên mũi.

mang-nang-de-dau-1735

mang nặng đẻ đau

Tay trái khép, úpra trước rồi nâng từ từ lên cao, đồng thời tay phải nắm đập đập vào ngực nhiều lần, nét mặt diển cảm.

Từ cùng chủ đề "Danh Từ"

Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"

Từ mới

dao-dien-7468

đạo diễn

13 thg 5, 2021

com-rang-7466

cơm rang

13 thg 5, 2021

chao-suon-7465

cháo sườn

13 thg 5, 2021

xoi-ga-7464

xôi gà

13 thg 5, 2021

xoi-gac-7463

xôi gấc

13 thg 5, 2021

bun-dau-7462

bún đậu

13 thg 5, 2021

bun-oc-7461

bún ốc

13 thg 5, 2021

bun-ngan-7460

bún ngan

13 thg 5, 2021

bun-cha-7459

bún chả

13 thg 5, 2021

bun-mam-7458

bún mắm

13 thg 5, 2021

Từ phổ biến

binh-duong-6892

Bình Dương

31 thg 8, 2017

tau-hoa-393

tàu hỏa

(không có)

bieu-2390

biếu

(không có)

khau-trang-7259

Khẩu trang

3 thg 5, 2020

chi-632

chị

(không có)

ho-dan-1355

hồ dán

(không có)

mien-dien-7322

Miến Điện

27 thg 3, 2021

vit-2290

vịt

(không có)

bao-880

bão

(không có)

cot-co-1248

cột cờ

(không có)

Bài viết phổ biến

Chủ đề