Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ biên giới
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ biên giới
Cách làm ký hiệu
Cánh tay trái đưa ra trước tầm ngực, lòng bàn tay ngửa, bàn tay trái khum khum, mũi ngón tay hướng ra trước, tay phải đánh chữ cái V đặt ngay đầu ngón tay trái rồi kéo vẽ từ đầu ngón tay ra sau đến khuỷu tay trái uốn cong theo hình chữ S. Sau đó lòng bàn tay phải viền một đường xung quanh bàn tay trái từ trong ra ngoài.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Vị trí - Nơi chốn"
singapore
Tay phải kí hiệu chữ cái N, sau đó chuyển thành chữ cái S, đồng thời cánh tay trái úp ngang tầm bụng rồi xoay chữ cái S từ khuỷu tay trái ra đặt lên mu bàn tay trái.
Từ phổ biến
Lây bệnh
3 thg 5, 2020
ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam
10 thg 5, 2021
ủ bệnh
3 thg 5, 2020
Mỏi lưng
28 thg 8, 2020
đồng bằng duyên hải miền Trung
10 thg 5, 2021
biết
(không có)
bầu trời
(không có)
Miến Điện
27 thg 3, 2021
con khỉ
(không có)
búp bê
31 thg 8, 2017