Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cái còi

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cái còi

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm lỏng ngón trỏ và cái của i để gần nhau đặt ở môi dưới rồi chúm miệng thổi ra.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

hop-1357

hộp

Tay phải xòe, các ngón tay cong đưa tay ngửa ra trước.Sau đó hai tay khép, lòng bàn tay khum, ụp hai tay vào nhau rồi nhấc tay phải lên ụp trở lại.

giuong-1342

giường

Hai tay khép, đặt ngửa trước tầm ngực, sao cho hai đầu ngón trỏ chạm nhau rồi kéo hai tay trải dang ra hai bên.Sau đó, áp hai lòng bàn tay vào nhau đặt nghiêng bên má phải, đầu nghiêng theo, mắt nhắm.

kem-1361

kềm

Tay phải khép đưa ra trước bốn ngón kia cong cứng ở đốt tay thứ hai còn ngón cái chỉa hướng lên rồi ấn ngón cái xuống đồng thời bốn ngón kia cong thêm vào một chút.

lich-946

lịch

Cánh tay trái gập khuỷu, bàn tay khép, lòng bàn tay hướng sang phải, ngón trỏ tay phải đặt vào giữa lòng bàn tay trái rồi kéo ra ngoài.

Từ mới

dao-dien-7468

đạo diễn

13 thg 5, 2021

com-rang-7466

cơm rang

13 thg 5, 2021

chao-suon-7465

cháo sườn

13 thg 5, 2021

xoi-ga-7464

xôi gà

13 thg 5, 2021

xoi-gac-7463

xôi gấc

13 thg 5, 2021

bun-dau-7462

bún đậu

13 thg 5, 2021

bun-oc-7461

bún ốc

13 thg 5, 2021

bun-ngan-7460

bún ngan

13 thg 5, 2021

bun-cha-7459

bún chả

13 thg 5, 2021

bun-mam-7458

bún mắm

13 thg 5, 2021

Từ phổ biến

ca-vat-295

cà vạt

(không có)

cham-soc-7310

Chăm sóc

29 thg 8, 2020

bia-7183

Bia

27 thg 10, 2019

mua-dong-966

mùa đông

(không có)

bo-bit-tet-7448

bò bít tết

13 thg 5, 2021

ca-vat-1257

cà vạt

(không có)

k-458

k

(không có)

banh-tet-3317

bánh tét

(không có)

giun-dat-2235

giun đất

(không có)

moi-mat-7298

Mỏi mắt

28 thg 8, 2020

Bài viết phổ biến

Chủ đề