Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cái đầu

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cái đầu

Cách làm ký hiệu

Tay phải đánh chữ cái C, sau đó dùng ngón trỏ chỉ lên đầu.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

xuat-tinh-trong-7251

Xuất tinh trong

Các ngón tay trái gập, lòng bàn tay hướng vào trong. Búng tay phải hướng vào người.

phu-nu-1801

phụ nữ

Đánh chữ cái “P” rồi tay nắm dái tai.

chan-dung-1651

chân dung

Tay phải nắm chỉa ngón trỏ ra quay quanh khuôn mặt một vòng. Sau đó tay phải khép đặt ngửa bên ngực trái rồi kéosang phải.

ghe-1689

ghẻ

Các ngón tay phải chụm lại, chấm ụp lên cánh tay trái bốn lần đồng thời di chuyển từ trên xuống tới cổ tay.