Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cái nắp

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cái nắp

Cách làm ký hiệu

Tay trái xòe rộng, các ngón tay hơi cong, lòng bàn ngửa, tay phải cũng xòe rộng rồi úp chụp lên tay trái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

mu-1414

Hai tay khép, lòng bàn tay khum, tay trái úp trên đầu, tay phải úp trước trán.

gao-dua-1318

gáo dừa

Tay phải nắm lại đưa về phía trước, rồi từ từ quay cánh tay từ ngoài vào trong. Sau đó bàn tay trái xòe ngửa, các ngón tay hơi cong đưa ra trước tầm ngực, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra đẩy ngón trỏ vào trên không lòng bàn tay trái.