Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ can thiệp

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ can thiệp

Cách làm ký hiệu

Hai tay đặt gần nhau trước ngực rồi kéo về hai bên.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

bo-buoc-2396

bó buộc

Hai bàn tay khép đặt giữa tầm ngực rồi quấn quanh 1 vòng với nhau. Sau đó hai tay nắm lại áp hai nắm tay với nhau rồi kéo sang hai bên.

chong-2517

chống

Tay trái nắm, đặt tay giữa tầm ngực, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải khép, úp trên nắm tay trái.

lan-2768

lặn

Hai bàn tay khép, tám ngón áp sát, hai ngón cái cũng áp sát nhưng hai lòng bàn tay không áp sát, đặt tay giữa tầm ngực rồi đẩy chúi tay ra phía trước đồng thời đầu chúi theo.

gioi-thieu-2663

giới thiệu

Hai bàn tay đưa ra trước, ngửa tay phải ra trước (ngoài) tay trái thấp hơn, di chuyển cả hai bàn tay qua trái.

vo-2998

Hai tay nắm, đánh thủ hai tay ra vô so le nhau.