Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chậm

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chậm

Cách làm ký hiệu

Hai bàn tay khép úp trước tầm bụng rồi nhấn nhẹ xuống hai lần.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

sai-4144

sai

Tay phải nắm, chỉa ngón út xuống, hất rẩy ngón út ra ngoài.

thoi-4183

thối

Ngón trỏ và cái nắm ngay mũi vuốt vuốt.

cong-3089

cong

Bàn tay phải nắm, chừa ngón trỏ hơi cong như dấu số 9, để trước mặt, lưng hơi cong.