Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chậm
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chậm
Cách làm ký hiệu
Hai bàn tay khép úp trước tầm bụng rồi nhấn nhẹ xuống hai lần.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
Lây bệnh
3 thg 5, 2020
Cảm cúm
29 thg 8, 2020
bé (em bé)
(không có)
linh mục / cha sứ
4 thg 9, 2017
hỗn láo
31 thg 8, 2017
bắp (ngô)
(không có)
ba (cha)
(không có)
vợ
(không có)
mũi
(không có)
biếu
(không có)