Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chát

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chát

Cách làm ký hiệu

Tay phải đánh chữ cái C, sau đó đưa lên miệng mặt nhăn lại

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Ẩm thực - Món ăn"

muoi-3406

muối

Tay phải nắm, chỉa ngón út lên, chấm đầu ngón lên mép miệng phải.

xoong-noi-1514

xoong nồi

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ xuống, hai đầu ngón chạm nhau rồi vẽ tạo thành một vòng tròn.Sau đó hai tay nắm, dang hai bên rồi nhích nhẹ lên.

trung-1840

trứng

Hai tay khum lại đặt chụp các đầu ngón tay sát nhau rồi bẻ vẫy hai tay ra kết thúc động tác hai bàn tay úp khum khum.