Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chim phượng hoàng
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chim phượng hoàng
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Con vật"
kỳ nhông
Ngón cái, ngón trỏ và ngón giữa của tay phải chỉa thẳng ra, (2 ngón kia nắm lại), đặt tay trước miệng, lòng bàn tay hướng ra trước.Sau đó hai tay xòe, úp ra trước rồi cử động nhẹ mình qua lại.
sò
Hai bàn tay khép khum khum, úp vào nhau, mở hở ra ở phần bên ngón cái, phần bên ngón út vẫn áp sát nhau.
con cóc
Hai bàn tay khép, đặt úp giữa tầm ngực, tay phải úp trên tay trái, rồi ấn nhúng xuống tới tầm bụng hai lần.
Từ phổ biến
kiến
(không có)
ngày của Cha
10 thg 5, 2021
lợn
(không có)
tai
(không có)
bóng chuyền
(không có)
bé (em bé)
(không có)
chôm chôm
(không có)
màu nâu
(không có)
hồ dán
(không có)
đẻ
(không có)