Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chó bẹc giê

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chó bẹc giê

Cách làm ký hiệu

Tay phải úp xuống ngang cằm. 2.Hai tay giơ cao trên đầu lòng bàn tay hướng ra phía trước.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Con vật"

con-ech-6966

con ếch

Các ngón của hai tay đan xen kẽ, lòng bàn tay hướng xuống. Chuyển động cánh tay 2 lần từ trong ra ngoài.

con-buom-buom-6969

con bươm bướm

Các ngón tay của hai tay duỗi khép, mở ngón cái, lòng bàn tay hướng vào trong. Hai ngón cái bắt chéo nhau. Các ngón tay còn lại của 2 tay gập 2 lần.

muc-con-muc-2242

mực (con mực)

Tay phải xòe, úp ra trước, các ngón tay hơi cong rồi cử động các ngón tay đồng thời di chuyển bò ra trước.

Từ mới

dao-dien-7468

đạo diễn

13 thg 5, 2021

com-rang-7466

cơm rang

13 thg 5, 2021

chao-suon-7465

cháo sườn

13 thg 5, 2021

xoi-ga-7464

xôi gà

13 thg 5, 2021

xoi-gac-7463

xôi gấc

13 thg 5, 2021

bun-dau-7462

bún đậu

13 thg 5, 2021

bun-oc-7461

bún ốc

13 thg 5, 2021

bun-ngan-7460

bún ngan

13 thg 5, 2021

bun-cha-7459

bún chả

13 thg 5, 2021

bun-mam-7458

bún mắm

13 thg 5, 2021

Từ phổ biến

con-huou-6922

con hươu

31 thg 8, 2017

con-sau-6929

con sâu

31 thg 8, 2017

y-473

y

(không có)

con-gian-6920

con gián

31 thg 8, 2017

mau-trang-329

màu trắng

(không có)

lay-benh-7262

Lây bệnh

3 thg 5, 2020

bap-ngo-2006

bắp (ngô)

(không có)

but-1121

bút

(không có)

mi-y-7457

mì Ý

13 thg 5, 2021

map-1741

mập

(không có)

Bài viết phổ biến

Chủ đề