Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ coi (xem)

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ coi (xem)

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, chia ngón trỏ và ngón giữa ra cong, đặt hai đầu ngón tay vào hai bên cánh mũi.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

lom-khom-2786

lom khom

Hai tay để ra sau mông rồi cúi người xuống hai lần.

khoen-2728

khoen

Tay phải xòe hơi khum, đặt mu bàn tay phải dưới cằm rồi đẩy chạm nhẹ vào cằm hai cái. Sau đó tay trái nắm, đầu ngón cái và đầu ngón trỏ chạm nhau tạo lỗ tròn, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ xuống rồi dùng ngón trỏ vẽ một vòng quanh lỗ tròn của nắm tay trái.

chao-2471

chào

Bàn tay phải khép đưa lên chạm đầu ngón trỏ lên thái dương phải, lòng bàn tay hướng ra trước rồi phất mạnh tay ra hơi chếch về bên phải.

chat-don-2491

chặt (đốn)

Cánh tay trái gập khuỷu, bàn tay khép, lòng bàn tay hướng sang trái, bàn tay phải khép, dùng sống lưng chặt mạnh vào gần khuỷu tay trái.