Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ con cóc

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ con cóc

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Con vật"

con-huou-cao-co-2178

con hươu cao cổ

Hai tay đánh hai chữ cái H, đặt lên hai bên đầu. Sau đó tay phải xòe úp trước cổ ở phần dưới rồi kéo dọc lên phần trên cổ đồng thời rướn cổ lên, đầu hơi ngã ra sau.

ngua-2257

ngựa

Hai tay nắm, lòng bàn tay úp, tay phải đưa ra trước, tay trái gập ngang tầm ngực rồi giật nhúng hai tay.

canh-co-2103

cánh cò

Hai tay khép úp trước tầm ngực, bắt chéo nhau ở cổ tay rồi hai tay dang sang hai bên.Sau đó hai tay đánh hai chữ cái Y úp trước tầm ngực bên phải rồi nhúng nhịp nhàng đồng thời từ từ di chuyển sang trái.

Từ mới

dao-dien-7468

đạo diễn

13 thg 5, 2021

com-rang-7466

cơm rang

13 thg 5, 2021

chao-suon-7465

cháo sườn

13 thg 5, 2021

xoi-ga-7464

xôi gà

13 thg 5, 2021

xoi-gac-7463

xôi gấc

13 thg 5, 2021

bun-dau-7462

bún đậu

13 thg 5, 2021

bun-oc-7461

bún ốc

13 thg 5, 2021

bun-ngan-7460

bún ngan

13 thg 5, 2021

bun-cha-7459

bún chả

13 thg 5, 2021

bun-mam-7458

bún mắm

13 thg 5, 2021

Từ phổ biến

ngay-cua-cha-7410

ngày của Cha

10 thg 5, 2021

ngua-2259

ngựa

(không có)

may-bay-383

máy bay

(không có)

choi-1232

chổi

(không có)

con-gian-6920

con gián

31 thg 8, 2017

mi-y-7457

mì Ý

13 thg 5, 2021

cam-on-2426

cảm ơn

(không có)

yahoo-7082

yahoo

5 thg 9, 2017

non-oi-7272

Nôn ói

3 thg 5, 2020

ao-270

áo

(không có)

Bài viết phổ biến

Chủ đề