Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ con hươu

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ con hươu

Cách làm ký hiệu

Hai tay đánh hai chữ cái H, đặt lên hai bên đầu.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Con vật"

con-chuot-2151

con chuột

Bàn tay phải khép khum khum, úp hơi chếch bên phải rồi đẩy về bên trái đồng thời bàn tay cử động nhẹ.

heo-2237

heo

Mu bàn tay phải để chạm dưới cằm rồi cử động các ngón tay.

chim-chao-mao-2112

chim chào mào

Hai cánh tay dang rộng hai bên, bàn tay úp, các ngón tay xòe ra, rồi nâng hai cánh bay lên xuống hai lần.Sau đó tay phải khép, ngón cái nắm vào lòng bàn tay, đặt tay giữa trán, lòng bàn tay hướng sang trái rồi kéo về sau lên giữa đỉnh đầu.