Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ con hươu sao
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ con hươu sao
Cách làm ký hiệu
Hai tay làm hai chữ h đặt hai bên đầu. Bàn tay phải xòe cong úp vào ngực ba cái (từ trái di chuyển qua phải).
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Con vật"
ngỗng
Tay trái úp ngang qua phải, khuỷu tay phải gác lên mu bàn tay trái. Bàn tay phải nắm chỉa thẳng ngón trỏ và ngón giữa ra rồi xoay cổ tay 2 vòng, sau đó chỉa thêm ngón cái ra rồi 3 ngón đó tạo mỏ ngỗng và hơi chập lại đồng thời kéo giựt ra sau một chút.
ngựa ô
Hai tay úp, ngón trỏ và giữa của hai bàn tay bắt chéo lên nhau (các ngón khác nắm) đẩy đẩy tới trước 2 lần. Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ đặt lên chân mày phải kéo qua phải theo vòng chân mày.
con báo
Ba ngón trỏ, giữa và áp út của hai bàn tay úp hai bên má rồi vuốt ra hai bên. Sau đó mười ngón tay xòe, các ngón cong cong, úp ra trước, hai tay úp so le nhau rồi bước đi tới trước ba bước.
Từ phổ biến
Lây từ động vật sang người
3 thg 5, 2020
bão
(không có)
Lây từ người sang người
3 thg 5, 2020
bán
(không có)
dưa leo
(không có)
đồng bằng sông Cửu Long
10 thg 5, 2021
h
(không có)
xe gắn máy
(không có)
máy bay
(không có)
thất nghiệp
4 thg 9, 2017