Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ con vịt
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ con vịt
Cách làm ký hiệu
Ngón út và áp út nắm, chỉa ngón cái, ngón trỏ và ngón giữa ra đặt tay úp trước miệng rồi ba ngón đó chập mở hai lần.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
Đau bụng
29 thg 8, 2020
quần áo
(không có)
su su
(không có)
nhiệt độ
3 thg 5, 2020
bé (em bé)
(không có)
nhu cầu
4 thg 9, 2017
con cái
(không có)
b
(không có)
Macao
27 thg 3, 2021
kinh doanh
31 thg 8, 2017